tô hô

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trần truồng, để lộ bộ phận sinh dục: "tô hô" dùng để miêu tả trạng thái không mặc quần áo, hoàn toàn lộ ra ngoài, đặc biệt bộ phận sinh dục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa trẻ chạy tô hô ra ngoài sân. (Đứa trẻ chạy trần truồng ra ngoài sân.)
    • Không ai được phép ăn mặc tô hô nơi công cộng. (Không ai được phép ăn mặc để lộ bộ phận sinh dục nơi công cộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở trần tô hô": hoàn toàn trần truồng, không mặc một mảnh vải nào.
    • cứ thích chạy nhảy ở trần tô hô trong nhà. ( cứ thích chạy nhảy hoàn toàn trần truồng trong nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Trần truồng (tính từ): không mặc quần áo.
  • Lõa lồ (tính từ): trần truồng, không che đậy (thường dùng với sắc thái mạnh hơn, có thể mang nghĩa phê phán).
Từ đồng nghĩa
  • Trần như nhộng: thành ngữ chỉ sự trần truồng hoàn toàn.
  • Hở hang: để lộ ra nhiều (thường nói về trang phục, có thể không đến mức hoàn toàn trần truồng).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tô hô" mang sắc thái khá thô tục thường được dùng trong khẩu ngữ. Cần thận trọng khi sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Từ này chủ yếu dùng để miêu tả một cách trực tiếp khiếm nhã về tình trạng không mặc quần áo.
  1. Trần truồng để lộ bộ phận sinh dục.